Bí Kỹ – Mộng Tưởng Chân Thuyết

Bí Kỹ - Mộng Tưởng Chân Thuyết
Bí Kỹ - Mộng Tưởng Chân ThuyếtRelated to Character
Raiden Shogun
Raiden Shogun
DescriptionTích tụ ngàn vạn chân ngôn, dùng hết Ý Lực Ước Nguyện Chakra, chém ra Mộng Tưởng Nhất Đao hủy diệt tất cả lời nguyền, gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Lôi; Đồng thời sử dụng "Mộng Tưởng Nhất Tâm" để chiến đấu trong khoảng thời gian tiếp theo. Tăng sát thương mà Mộng Tưởng Nhất Đao và Mộng Tưởng Nhất Tâm gây ra dựa trên số tầng Ý Lực của Ước Nguyện Chakra tiêu hao khi thi triển.

Mộng Tưởng Nhất Tâm
Trong trạng thái này, Raiden Shogun dùng đao để tấn công, sát thương gây ra từ tấn công thường, trọng kích, tấn công khi đáp sẽ chuyển hóa thành Sát Thương Nguyên Tố Lôi không thể bị đính kèm thay thế, đồng thời khi đánh trúng kẻ địch sẽ hồi phục Năng Lượng Nguyên Tố cho tất cả nhân vật trong đội ở gần. Mỗi 1s tối đa hồi Năng Lượng Nguyên Tố một lần theo cách này, tối đa kích hoạt 5 lần trong thời gian duy trì trạng thái.
Trong trạng thái này, Raiden Shogun sẽ tăng khả năng kháng gián đoạn, đồng thời miễn dịch sát thương Điện Cảm.
Trong trạng thái Mộng Tưởng Nhất Tâm, sát thương gây ra từ tấn công thường, trọng kích, tấn công khi đáp sẽ được xem là sát thương kỹ năng nộ.

Hiệu quả Mộng Tưởng Nhất Tâm sẽ biến mất khi Raiden Shogun rời trận.

Ước Nguyện Chakra
Khi nhân vật trong đội ở gần (Không bao gồm bản thân Raiden Shogun) thi triển Kỹ Năng Nộ sẽ căn cứ vào số Năng Lượng Nguyên Tố của Kỹ Năng Nộ, để tích lũy Ý Lực cho Ước Nguyện Chakra của Raiden Shogun.
Tối đa tích lũy 60 tầng Ý Lực.

Ý Lực tích lũy trong Ước Nguyện Chakra sẽ xóa sau khi rời chiến đấu 300s.

Bí kiếm mới lĩnh ngộ gần đây của Lôi Thần, loại bỏ "Vô Tưởng", chuyển thành "Mộng Tưởng". Từ "Chân Thuyết" có nghĩa là đổi mới, câu chuyện của Inazuma cũng sẽ sang trang.
Lv1Lv2Lv3Lv4Lv5Lv6Lv7Lv8Lv9Lv10Lv11Lv12Lv13Lv14Lv15
Sát Thương Cơ Bản Mộng Tưởng Nhất Đao400.8%430.86%460.92%501%531.06%561.12%601.2%641.28%681.36%721.44%761.52%801.6%851.7%901.8%951.9%
Buff Ý Lực3.89% Nhất Đao / 0.73% Nhất Tâm mỗi tầng4.18% Nhất Đao / 0.78% Nhất Tâm mỗi tầng4.47% Nhất Đao / 0.84% Nhất Tâm mỗi tầng4.86% Nhất Đao / 0.91% Nhất Tâm mỗi tầng5.15% Nhất Đao / 0.96% Nhất Tâm mỗi tầng5.44% Nhất Đao / 1.02% Nhất Tâm mỗi tầng5.83% Nhất Đao / 1.09% Nhất Tâm mỗi tầng6.22% Nhất Đao / 1.16% Nhất Tâm mỗi tầng6.61% Nhất Đao / 1.23% Nhất Tâm mỗi tầng7% Nhất Đao / 1.31% Nhất Tâm mỗi tầng7.39% Nhất Đao / 1.38% Nhất Tâm mỗi tầng7.78% Nhất Đao / 1.45% Nhất Tâm mỗi tầng8.26% Nhất Đao / 1.54% Nhất Tâm mỗi tầng8.75% Nhất Đao / 1.63% Nhất Tâm mỗi tầng9.23% Nhất Đao / 1.72% Nhất Tâm mỗi tầng
Số Tầng Ý Lực Tích Tụ0.15 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.16 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.16 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.17 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.17 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.18 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.18 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.19 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.19 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố0.2 mỗi điểm Năng Lượng Nguyên Tố
Sát Thương Lần 144.74%47.79%50.84%54.91%57.96%61.51%66.09%70.66%75.24%79.82%84.39%88.97%93.54%98.12%102.69%
Sát Thương Lần 243.96%46.95%49.95%53.95%56.94%60.44%64.94%69.43%73.93%78.42%82.92%87.41%91.91%96.4%100.9%
Sát Thương Lần 353.82%57.49%61.16%66.05%69.72%74%79.51%85.01%90.52%96.02%101.53%107.03%112.54%118.04%123.55%
Sát Thương Lần 430.89% + 30.98%32.99% + 33.09%35.1% + 35.2%37.91% + 38.02%40.01% + 40.13%42.47% + 42.59%45.63% + 45.76%48.79% + 48.93%51.95% + 52.1%55.11% + 55.26%58.27% + 58.43%61.43% + 61.6%64.58% + 64.77%67.74% + 67.94%70.9% + 71.1%
Sát Thương Lần 573.94%78.99%84.03%90.75%95.79%101.67%109.24%116.8%124.36%131.92%139.48%147.05%154.61%162.17%169.73%
Sát Thương Trọng Kích61.6% + 74.36%65.8% + 79.43%70% + 84.5%75.6% + 91.26%79.8% + 96.33%84.7% + 102.25%91% + 109.85%97.3% + 117.46%103.6% + 125.06%109.9% + 132.67%116.2% + 140.27%122.5% + 147.88%128.8% + 155.48%135.1% + 163.09%141.4% + 170.69%
Thể lực Trọng Kích tiêu hao20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm20 điểm
Sát Thương Khi Rơi63.93%69.14%74.34%81.77%86.98%92.93%101.1%109.28%117.46%126.38%135.3%144.22%153.14%162.06%170.98%
Sát Thương Khi Rơi Từ Độ Cao Thấp/Cao127.84% / 159.68%138.24% / 172.67%148.65% / 185.67%163.51% / 204.24%173.92% / 217.23%185.81% / 232.09%202.16% / 252.51%218.51% / 272.93%234.86% / 293.36%252.7% / 315.64%270.54% / 337.92%288.38% / 360.2%306.22% / 382.48%324.05% / 404.76%341.89% / 427.04%
Mộng Tưởng Nhất Tâm Hồi Phục Năng Lượng1.61.71.81.922.12.22.32.42.52.52.52.52.52.5
Thời gian duy trì Mộng Tưởng Nhất Tâm7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s7s
CD18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s18s
Năng Lượng Nguyên Tố909090909090909090909090909090

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

TopButton