Công Thức Hiện Tượng – Mệnh Đề Hiển Nhiên

Công Thức Hiện Tượng - Mệnh Đề Hiển Nhiên
Công Thức Hiện Tượng - Mệnh Đề Hiển NhiênRelated to Character
Sandrone
Sandrone
DescriptionTấn Công Thường
Dùng công thức dệt nên những sợi chỉ điều khiển vũ khí, thực hiện tối đa 3 đòn chém liên tiếp.

Trọng Kích
Triệu hồi Cỗ Máy Tự Động Đa Năng Thông Dụng “Fagio”, chuyển sang chế độ Giải Mã: Bắn phá kẻ địch phía trước và phóng Tia Ngưng Tụ theo chu kỳ, gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Băng.
Tỏa Sáng: Tinh-Siêu Dẫn: Tia Ngưng Tụ chuyển sang gây Sát Thương Phạm Vi Nguyên Tố Băng được xem là sát thương phản ứng Tinh-Siêu Dẫn.
Trong chế độ Giải Mã, Công Suất Giải Mã của Fagio sẽ liên tục gia tăng. Khi phóng Tia Ngưng Tụ, Công Suất Giải Mã sẽ tiếp tục tăng thêm.
Khi Công Suất Giải Mã đạt giới hạn 100 điểm, Fagio sẽ chuyển sang chế độ Quá Tải Công Suất, thực hiện bắn phá kẻ địch với thời gian giãn cách dài hơn, gây Sát Thương Nguyên Tố Băng và không thể chuyển sang chế độ Giải Mã.
Khi không trong chế độ Giải Mã, Công Suất Giải Mã của Fagio sẽ giảm dần. Khi Sandrone dự bị trong đội, sẽ còn tập trung sửa chữa Fagio hơn nữa, khiến tốc độ giảm Công Suất Giải Mã tăng đến 300% mức gốc.
Khi Công Suất Giải Mã giảm xuống dưới 50, Fagio sẽ thoát khỏi chế độ Quá Tải Công Suất.

Tấn Công Khi Đáp
Đáp xuống đất từ trên không, tấn công kẻ địch trên đường và gây sát thương phạm vi khi chạm đất.
Lv1Lv2Lv3Lv4Lv5Lv6Lv7Lv8Lv9Lv10Lv11Lv12Lv13Lv14Lv15
Sát thương lần 176.29%82.5%88.71%97.58%103.78%110.88%120.64%130.4%140.15%150.8%161.44%172.09%182.73%193.38%204.02%
Sát thương lần 267.2%72.67%78.14%85.95%91.42%97.67%106.27%114.86%123.45%132.83%142.21%151.58%160.96%170.34%179.71%
Sát thương lần 3102.8%111.17%119.54%131.49%139.86%149.42%162.57%175.72%188.87%203.22%217.56%231.91%246.25%260.6%274.94%
Sát thương Trọng Kích bắn phá43%46.5%50%55%58.5%62.5%68%73.5%79%85%91%97%103%109%115%
Sát thương Tia Ngưng Tụ Trọng Kích122.55%132.53%142.5%156.75%166.73%178.13%193.8%209.48%225.15%242.25%259.35%276.45%293.55%310.65%327.75%
Sát thương Tinh-Siêu Dẫn từ Tia Ngưng Tụ Trọng Kích81.7%88.35%95%104.5%111.15%118.75%129.2%139.65%150.1%161.5%172.9%184.3%195.7%207.1%218.5%
Sát thương khi Quá Tải Công Suất43%46.5%50%55%58.5%62.5%68%73.5%79%85%91%97%103%109%115%
Sát thương khi đáp74.59%80.66%86.73%95.4%101.47%108.41%117.95%127.49%137.03%147.44%157.85%168.26%178.66%189.07%199.48%
Sát thương khi đáp từ độ cao thấp/cao149.14% / 186.29%161.28% / 201.45%173.42% / 216.62%190.77% / 238.28%202.91% / 253.44%216.78% / 270.77%235.86% / 294.6%254.93% / 318.42%274.01% / 342.25%294.82% / 368.25%315.63% / 394.24%336.44% / 420.23%357.25% / 446.23%378.06% / 472.22%398.87% / 498.21%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

TopButton